Lo xo đĩa hợp kim titan voi nen cong nghiep mau xanh

Thiết kế cho khả năng kiểm soát tải ổn định

Linh kiện TC4 / Ti-6Al-4V, Ti 64 và TC6 cho cụm nhẹ, chống ăn mòn và không từ tính.

  • Lực lò xo ổn định và hiệu năng lặp lại.
  • Tùy chọn vật liệu chống ăn mòn, chịu nhiệt và chống mỏi.
  • Hỗ trợ kích thước tùy chỉnh, thiết kế bộ xếp và báo giá nhanh.

Nếu cần ước tính tải, độ võng hoặc cách xếp bộ lò xo, hãy dùng công cụ tính toán lò xo đĩa trước khi gửi bản vẽ để kỹ sư xem xét.

Kích thước tiêu chuẩn

Lo xo đĩa hợp kim titan: OD 6-1000 mm.

Vật liệu

Mác vật liệu, xử lý nhiệt và bề mặt có thể xác nhận theo yêu cầu dự án.

Dải nhiệt độ

Dải làm việc phụ thuộc vào vật liệu, tải, nhiệt độ và môi trường vận hành.

Ứng dụng khuyến nghị

  • Nhà máy điện
  • Hóa dầu
  • Van công nghiệp
  • Máy móc nặng

Dữ liệu vật liệu chi tiết đàn hồi titan

MácTên gọi thông dụngMật độĐộ bền kéo điển hìnhGiới hạn chảy điển hìnhMô đun đàn hồi
TC4Ti-6Al-4V / Mác 54.43 g/cm3895-1100 MPa825-1000 MPa110-114 GPa
TC6Ti-6Al-2.5Mo-1.5Cr-0.5Fe-0.3Siabout 4.55 g/cm3980-1180 MPa880-1050 MPa110-120 GPa

Các giá trị là dải dữ liệu điển hình. Đánh giá lò xo cuối cùng cần dựa trên chứng chỉ vật liệu, xử lý nhiệt và xác nhận mỏi.

Ghi chú chọn hợp kim titan

MácPhù hợp nhấtƯu điểm chínhLưu ý thiết kế
TC4 / Ti-6Al-4VChi tiết nhẹ chống ăn mònĐộ bền riêng cao và nguồn cung rộngMô đun thấp hơn thép làm thay đổi quan hệ tải-độ võng
TC6Chi tiết đàn hồi titanium cường độ cao hơnBiên độ bền tốt hơn sau xử lý nhiệt phù hợpCần rà soát kỹ hơn xử lý nhiệt, mỏi và nguồn cung

Ghi chú mua hàng lò xo đĩa titan

Titan thường được chọn vì nhẹ, chống ăn mòn hoặc không từ tính, không phải thay trực tiếp cho thép.

Cần gửi tải, độ võng, không gian lắp, giới hạn khối lượng, nhiệt độ, môi trường, yêu cầu từ tính, chu kỳ và ưu tiên TC4 hay TC6.

Vì module đàn hồi titan thấp hơn thép, hình học và stack cần được tính lại.